Thuật Ngữ Y Tế
Nắm vững ngôn ngữ y học. Học cách xây dựng, phân tích và hiểu các thuật ngữ y tế phức tạp bằng cách nghiên cứu tiền tố, hậu tố và từ gốc.
29 courses
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Tiếng Nga y tế cơ bản cho phỏng vấn bệnh nhân
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Từ điển Y khoa cho việc chăm sóc sức khỏe
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Thuật ngữ lâm sàng dành cho các cơ sở chăm sóc sức khỏe tại Hoa Kỳ
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Medical Terminology: A Guide to the Language of Healthcare (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Medical Terminology Foundations: Word Parts and Core Body Systems (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Foundations of Medical Terminology: The Human Body (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Tiếng Tây Ban Nha cho y tế: Cơ bản về giao tiếp
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Fundamentals of Human Anatomy and Medical Terminology (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Medical Terminology for Cardiovascular and Endocrine Systems (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Medical Terminology, Anatomy, and Physiology Fundamentals (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Từ điển y học về hệ thần kinh, tiêu hóa và sinh sản
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Từ điển bách khoa
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Từ điển Y học về tiêu hóa, tiểu tiện và sinh sản
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Tiếng Anh cho sức khỏe và sự ổn định
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Giải mã thuật ngữ y tế: Hệ tim, phổi và máu
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Medical Spanish Foundations for Healthcare Professionals (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Thông tin và Văn hóa
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Medical Secretary Foundations: Administration and Patient Relations (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Pediatric Medicine: A Beginner Guide to Careers and Clinical Basics (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Medical Law Fundamentals: Healthcare Regulations and Patient Rights (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Medical Terminology Foundations: Đọc và hiểu ngôn ngữ chăm sóc sức khỏe
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Bản mẫu:Các loài thuộc chi Convolvulus
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🎓 Có chứng chỉ
Tiếng Anh
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Introduction to Phlebotomy: Basic Principles and Safe Practices (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
R 200.00
→
Showing 1–24 of 29 courses